岂止

qǐ zhǐkhởi chỉ

Hán Việt: khởi chỉ · Pinyin: qǐ zhǐ

Tổng quan

không chỉ; không những; hơn cả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹何止。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不僅、何止。宋.歐陽修〈相州晝錦堂記〉:「豈止夸一時而榮一鄉哉?」《紅樓夢》第六二回:「單拿我和鳳姐姐做筏子禁別人,最是心裡有算計的人,豈止乖而已。」

Cấu tạo: 豈 (khởi) + 止 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Không chỉ
  • Tần suất từ không chỉ; không những; hơn cả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不僅、何止。宋.歐陽修〈相州晝錦堂記〉:「豈止夸一時而榮一鄉哉?」《紅樓夢》第六二回:「單拿我和鳳姐姐做筏子禁別人,最是心裡有算計的人,豈止乖而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹何止。

Eng

  • Cihui not only; far from; more than
  • Tần suất từ not only; far from; more than

Đức

  • Handedict nicht bloß

Từ liên quan

Gần nghĩa

岂不 · 岂但 · 岂敢 · 岂料 · 岂能 · 岂非 · 止住 · 止咳