嶙嶙

lín lín lân lân

Hán Việt: lân lân · Pinyin: lín lín

Tổng quan

đá lởm chởm。嶙峋。 礁石嶙嶙。 đá ngầm lởm chởm.

Cấu tạo: (lân) + (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đá lởm chởm。嶙峋。 礁石嶙嶙。 đá ngầm lởm chởm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容山勢高低起伏的樣子。宋.歐陽修〈盤車圖〉詩:「淺山嶙嶙,亂石矗矗。」明.許自昌《水滸記》第九齣:「但見四山兀突,一水濴洄,嶙嶙若海上神山。」 2.比喻人有風骨氣節。《聊齋志異.卷一.葉生》:「傲骨嶙嶙,搔頭自愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容山石突兀; 形容人风骨不凡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容山石突兀。 2.形容人风骨不凡。

Eng

  • Cihui 嶙嶙 línlín r.f. <wr.> jagged (of peaks)