廓徹

khuếch triệt

Hán Việt: khuếch triệt

Tổng quan

QUÁCH TRIỆT Thiền lâm phương ngữ. Rỗng lặng thấu suốt. Tiết Nghệ ngôn trong NHQL q.29 ghi: 到得心路絕處、廓徹無依、則人法雙亡、心境俱捐。 Đến được chỗ đường tâm bặt, rỗng lặng thấu suốt không nương gá thì nhân pháp đều mất

Cấu tạo: 廓 (khuếch) + 彻 (triệt)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Rỗng lặng thấu suốt
  • Nguồn khác Tiết Nghệ ngôn trong NHQL q
  • Nguồn khác 29 ghi: 到得心路絕處、廓徹無依、則人法雙亡、心境俱捐。 Đến được chỗ đường tâm bặt, rỗng lặng thấu suốt không nương gá thì nhân pháp đều mất, tâm cảnh đều quên

Từ liên quan

Gần nghĩa

廓充 · 廓巿 · 廓张 · 廓張 · 廓清 · 廓然 · 廓落 · 彻夜