廢學

fèi xué phế học

Hán Việt: phế học · Pinyin: fèi xué

Tổng quan

nghỉ học: bỏ học

Cấu tạo: (phế) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghỉ học: bỏ học
  • Cihui nghỉ học; bỏ học (không tiếp tục học nữa)。不再繼續上學;輟學。 中途廢學 bỏ học nửa chừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停止求學。《初刻拍案驚奇》卷二五:「盼奴不但不嫌他貧,凡是他一應燈火酒食之資,還多是盼奴周給他,恐怕他因貧廢學。」

Eng

  • Cihui 廢學 èixué v.o. discontinue one's schooling