挟2. Tổng quan ắp, kẹp vào mình — Mang, đeo — Cất giấu đi — Một âm là Tiệp. Xem Tiệp. Cấu tạo: 挟 (hiệp) + 2 + .Cấu tạo挟 + 2 + . Nghĩa ViệtCihui ắp, kẹp vào mình — Mang, đeo — Cất giấu đi — Một âm là Tiệp. Xem Tiệp.