采猎 thải liệp Hán Việt: thải liệp Tổng quan Cấu tạo: 采 (thải) + 猎 (liệp)Hán Việtthải liệpCấu tạo采 + 猎 · thải + liệp nghĩa thành phần: thải + liệp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 狩獵。元.鄭光祖《智勇定齊》第一折:「深沉林麓知何處,只在來朝採獵中。」《西遊記》第三○回:「主公,微臣自幼兒好習弓馬,採獵為生。」