掺𢯢
Tổng quan
摻𢯢 SẮM SỬA Chuẩn bị. Sắm sửa. Đ.N. Sặm sửa. 隊摻𢯢朝候京都 Tỏi sắm sửa chầu hấu kinh đô (L.T.Ng.) Họ chuẩn bị vào chầu nơi kinh đô.
Nghĩa
Việt
- Cihui 摻𢯢 SẮM SỬA Chuẩn bị. Sắm sửa. Đ.N. Sặm sửa. 隊摻𢯢朝候京都 Tỏi sắm sửa chầu hấu kinh đô (L.T.Ng.) Họ chuẩn bị vào chầu nơi kinh đô.