教唆诉讼者

giáo toa tố tụng giả

Hán Việt: giáo toa tố tụng giả

Tổng quan

người hay gây sự, người hay sinh sự, người hay kiện cáo lôi thôi, (hàng hải) thuyền trưởng chủ tâm gây thiệt hại cho chủ tàu

Cấu tạo: 教 (giáo) + 唆 (toa) + 訴 (tố) + 訟 (tụng) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người kiện quấy

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi barrater

Từ liên quan

Gần nghĩa

教唆诉讼的