晌飯

shǎng fànthưởng phạn

Hán Việt: thưởng phạn · Pinyin: shǎng fàn

Tổng quan

cơm trưa; bữa cơm nửa buổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.午饭。又称晌午饭。 2.农忙时午前或午后增加的一顿(或两顿)饭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.午餐。《醒世姻緣傳》第八回:「快進家去吃了晌飯,下下涼走!」也稱為「晌午飯」。 2.農忙時,午前或午後增加的一頓或兩頓飯。

Cấu tạo: 晌 (thưởng) + 飯 (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bữa cơm trưa; cơm trưa。午飯。也叫晌午飯。 2. bữa cơm nửa buổi (buổi cơm ăn thêm trong ngày mùa vào giữa buổi sáng hoặc buổi chiều)。農忙時午前或午後增加的一頓(或兩頓)飯。
  • Cihui bữa cơm trưa: cơm trưa/bữa cơm nửa buổi
  • Biên soạn 晌飯 hǎngfàn n. <topo.> 1. midday meal; lunch 2. extra meal in the busy farming season

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.午餐。《醒世姻緣傳》第八回:「快進家去吃了晌飯,下下涼走!」也稱為「晌午飯」。 2.農忙時,午前或午後增加的一頓或兩頓飯。

Eng

  • Cihui 晌飯 hǎngfàn n. <topo.> 1. midday meal; lunch 2. extra meal in the busy farming season

Từ liên quan

Gần nghĩa

晌午 · 晌覺 · 晌觉 · 飯僧 · 飯口 · 飯囊 · 飯團 · 飯床