晖晖

huī huīhuy huy

Hán Việt: huy huy · Pinyin: huī huī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容日光灼热。 2.艳丽貌。 3.清辉貌。 4.象声词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

晴朗的樣子。南朝陳.江總〈燕燕于飛〉詩:「二月春暉暉,雙燕理毛衣。」

Cấu tạo: 暉 (huy) + 暉 (huy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sáng sủa
  • Biên soạn 暉暉 huīhuī r.f. clear and bright

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容日光灼热。 2.艳丽貌。 3.清辉貌。 4.象声词。

Eng

  • Cihui 暉暉 huīhuī r.f. clear and bright
  • Tần suất từ 暉暉 huīhuī r.f. clear and bright

Từ liên quan

Gần nghĩa

晖映 · 晖晖吁吁 · 晖丽 · 晖光 · 晖声 · 晖夜 · 晖如 · 晖日