朐1.

Tổng quan

ái ách xe, dùng để quàng vào cổ trâu ngựa (chữ này thuộc bộ Nguyệt), dùng như chữ Câu 軥.

Cấu tạo: + 1 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái ách xe, dùng để quàng vào cổ trâu ngựa (chữ này thuộc bộ Nguyệt), dùng như chữ Câu 軥.