洛學 luò xué · lạc học Hán Việt: lạc học · Pinyin: luò xué Tổng quan Cấu tạo: 洛 (lạc) + 學 (học)Pinyinluò xuéHán Việtlạc họcCấu tạo洛 + 學 · lạc + học nghĩa thành phần: lạc + học Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 宋儒程顥、程頤皆為洛陽人,故後人稱其學派為「洛學」。開宋明理學中程朱學派的先河,主張性命和理氣之說。