满1.

Tổng quan

ầy. Tràn đầy — Tự cho mình là đầy đủ, là hay đẹp, không cần gì hơn nữa — Nói tắt của Mãn châu 滿洲 — Một âm là Muộn. Xem Muộn.

Cấu tạo: (mãn) + 1 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầy. Tràn đầy — Tự cho mình là đầy đủ, là hay đẹp, không cần gì hơn nữa — Nói tắt của Mãn châu 滿洲 — Một âm là Muộn. Xem Muộn.