漢學

hàn xué hán học

Hán Việt: hán học · Pinyin: hàn xué

Tổng quan

ngành Hán học | nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài) | Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm đánh giá ngữ văn kinh điển

Cấu tạo: (hán) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngành Hán học | nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài) | Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm đánh giá ngữ văn kinh điển
  • Cihui hán học hán học ☆Cái học của người Trung Hoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢代學者研究經書,注重考據,故後世稱樸學、考據之學、訓詁之學為「漢學」。與宋代義理之學「宋學」相對稱。 2.外國人稱有關中國的歷史、文化、語言、文字等方面的學問為「漢學」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉代人研究经学着重名物、训诂,后世因而称研究经、史、名物、训诂、考据之学为汉学;外国人指研究中国的文化、历史、语言、文学等方面的学问:~家。

Eng

  • CC-CEDICT sinology|Chinese studies (in foreign schools)|Han Learning, a Qing dynasty movement aiming at a philological appraisal of the Classics
  • Cihui sinology; Chinese studies (in foreign schools); Han Learning, a Qing dynasty movement aiming at a philological appraisal of the Classics