烫伤般的 năng thương bàn đích Hán Việt: năng thương bàn đích Tổng quan nóng đủ để làm bỏng, cực kỳ Cấu tạo: 燙 (năng) + 傷 (thương) + 般 (bàn) + 的 (đích)Hán Việtnăng thương bàn đíchTừ loạitínhCấu tạo燙 + 傷 + 般 + 的 · năng + thương + bàn + đích nghĩa thành phần: năng + thương + bàn + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 bỏng rátMainlandKaggle Zh-Vi scalding