牛痘接种员
ngưu đậu tiếp chủng viên
Hán Việt: ngưu đậu tiếp chủng viên · Pinyin: niú dòu jiē zhòng yuán
Tổng quan
Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 痘 (đậu) + 接 (tiếp) + 種 (chủng) + 員 (viên)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Người tiêm phòng đậu bò
Đức
- Handedict Impfarzt (S, Med)