狂瀾

kuáng láncuồng lan

Hán Việt: cuồng lan · Pinyin: kuáng lán

Tổng quan

sóng to: tình thế rối rắm/cảnh tuyệt vọng/cơn sóng mãnh liệt/cơn sóng dữ dội

新华 · Tân Hoa Đại lục

巨大的波浪,比喻动荡不定的局势或猛烈的潮流:力挽~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.洶湧的波濤。如:「颱風逼近時,海岸掀起陣陣狂瀾。」 2.比喻時勢、潮流的衰頹,如同巨浪傾瀉一般,難以遏止。如:「力挽狂瀾」。唐.韓愈〈進學解〉:「障百川而東之,迴狂瀾於既倒。」

Cấu tạo: 狂 (cuồng) + 瀾 (lan)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 狂瀾 uánglán n. raging waves

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洶湧的波濤。如:「颱風逼近時,海岸掀起陣陣狂瀾。」 2.比喻時勢、潮流的衰頹,如同巨浪傾瀉一般,難以遏止。如:「力挽狂瀾」。唐.韓愈〈進學解〉:「障百川而東之,迴狂瀾於既倒。」

Eng

  • JMdict raging waves
  • Cihui 狂瀾 uánglán n. raging waves

ja

  • JMdict 狂瀾(きょうらん)

other

  • Nguồn khác Sóng dữ, sóng lớn, chỉ làn sóng suy đồi của xã hội
  • Nguồn khác »Hồi cuồng lan nhi chướng xuyên«

Từ liên quan

Gần nghĩa

狂亂 · 狂人 · 狂信 · 狂傲 · 狂叫 · 狂吠 · 狂吹 · 狂吼