狂瀾

kuáng lán cuồng lan

Hán Việt: cuồng lan · Pinyin: kuáng lán

Tổng quan

sóng to: tình thế rối rắm/cảnh tuyệt vọng/cơn sóng mãnh liệt/cơn sóng dữ dội

Cấu tạo: (cuồng) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóng to: tình thế rối rắm/cảnh tuyệt vọng/cơn sóng mãnh liệt/cơn sóng dữ dội
  • Cihui óng dữ, sóng lớn, chỉ làn sóng suy đồi của xã hội. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Hồi cuồng lan nhi chướng xuyên«. cuồng lan cuồng lan ☆Sóng dữ, sóng lớn, chỉ làn sóng suy đồi của xã hội. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Hồi cuồng lan nhi chướng xuyên«. sóng to; tì…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洶湧的波濤。如:「颱風逼近時,海岸掀起陣陣狂瀾。」 2.比喻時勢、潮流的衰頹,如同巨浪傾瀉一般,難以遏止。如:「力挽狂瀾」。唐.韓愈〈進學解〉:「障百川而東之,迴狂瀾於既倒。」

Eng

  • Cihui 狂瀾 uánglán n. raging waves

ja

  • JMdict raging waves