狂華

kuáng huá cuồng hoa

Hán Việt: cuồng hoa · Pinyin: kuáng huá

Tổng quan

Cấu tạo: (cuồng) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuồng hoa (雜語)空華之狂亂者。勞目之人見之。楞嚴經二曰:「其人無故不動目睛,睽以勞目,則於虛空別見狂華。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開花期短暫,旋即枯萎的花。《晉書.卷二七.五行志上》:「言威儀之富,榮華之盛,皆如狂華之發,不可久也。」也作「狂花」。