狂風

kuáng fēng cuồng phong

Hán Việt: cuồng phong · Pinyin: kuáng fēng

Tổng quan

cơn gió mạnh | cơn lốc | gió cuồng phong (khí tượng) ơn gió dữ. cuồng phong cuồng phong ☆Cơn gió dữ. 1. cuồng phong; gió lớn。猛烈的風。 狂風暴雨。 mưa to gió lớn 2. gió lớn (gió trên cấp mười)。氣象學上指10級風。

Cấu tạo: (cuồng) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuồng phong cuồng phong ☆Cơn gió dữ.
  • Cihui cơn gió mạnh | cơn lốc | gió cuồng phong (khí tượng) ơn gió dữ. cuồng phong cuồng phong ☆Cơn gió dữ. 1. cuồng phong; gió lớn。猛烈的風。 狂風暴雨。 mưa to gió lớn 2. gió lớn (gió trên cấp mười)。氣象學上指10級風。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大風、強風。《五代史平話.晉史.卷上》:「二馬合鬥,未經十餘合,忽起一陣狂風,飛砂走石,人馬蹂踐。」《三國演義》第九回:「次日,正行間,忽然狂風驟起,昏霧蔽天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猛烈的风:~暴雨;气象学上旧指10级风。参看389页;。

Eng

  • CC-CEDICT gale|squall|whole gale (meteorology)
  • Cihui gale; squall; whole gale (meteorology)

ja

  • JMdict raging wind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暴风

Từ trái nghĩa

和风