痷󰠐

Tổng quan

om thòm 痷󰠐 ◎ Phiên khác: âm thầm: buồn rầu, ngấm ngầm (TVG), om thòm (BVN, MQL), om sòm (Schneider, PL). đgt. <từ cổ> (tiếng kêu lớn) điếc tai, còn có biến âm là om sòm , “om sòm: strepitus, fragor” . Mấy phút om thòm dường tích lịch, một cơn lừng lẫy tựa phong ba. (Giới nộ 191.5). om đồng nguyên với um, trong quát um, ỏm trong kêu ỏm tỏi.

Cấu tạo: + 󰠐

Nghĩa

Việt

  • Cihui om thòm 痷󰠐 ◎ Phiên khác: âm thầm: buồn rầu, ngấm ngầm (TVG), om thòm (BVN, MQL), om sòm (Schneider, PL). đgt. <từ cổ> (tiếng kêu lớn) điếc tai, còn có biến âm là om sòm , “om sòm: strepitus, fragor” . Mấy phút om thòm dường tích lịch, một cơn lừng lẫy tựa phong ba. (Giới nộ 191.…