皞皞

hạo hạo

Hán Việt: hạo hạo

Tổng quan

hạo hạo: (văn) Rộng rãi, lồng lộng.☸

Cấu tạo: (hạo) + (hạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạo hạo: (văn) Rộng rãi, lồng lộng.☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣大自得的樣子。《孟子.盡心上》:「王者之民,皞皞如也。」