目的文件

mục đích văn kiện

Hán Việt: mục đích văn kiện

Tổng quan

nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới, sự dự định; mục đích dự định

Cấu tạo: 目 (mục) + 的 (đích) + 文 (văn) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mục đích

Từ liên quan

Gần nghĩa

文件大小 · 文件格式 · 文件类型 · 文件系统 · 文件结束 · 文件说明 · 目的单元 · 目的论的