盱盱

xū xū hu hu

Hán Việt: hu hu · Pinyin: xū xū

Tổng quan

Cấu tạo: (hu) + (hu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.睜眼直視的樣子。《荀子.非十二子》:「瞿瞿然,盡盡然,盱盱然。」清.王先謙.集解:「盱盱者,張目直視之容也。」 2.形容跋扈的樣子。《列子.黃帝》:「老子曰:『而睢睢,而盱盱,而誰與居?大白若辱,盛德若不足。』楊朱蹴然變容。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 张目直视貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.张目直视貌。

Eng

  • Cihui 盱盱 xūxū r.f. staring with eyes wide open