眴眴
thuấn thuấn
Hán Việt: thuấn thuấn · Pinyin: xuàn xuàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.暈眩看不清楚。《黃帝內經.素問.卷一○.刺瘧》:「腎瘧者令人洒洒然,腰脊痛宛轉,大便難,目眴眴然。」 2.柔順的樣子。《管子.小問》:「苗使其少也,眴眴乎何其孺子也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柔顺貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.柔顺貌。