砂牀

sa sàng

Hán Việt: sa sàng

Tổng quan

Cấu tạo: (sa) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứ đá từ đó người ta lấy ra được Chu sa, dùng làm vị thuốc. sa sàng sa sàng ☆Thứ đá từ đó người ta lấy ra được Chu sa, dùng làm vị thuốc.

Eng

  • Cihui 砂床 hāchuáng n. casting/mold/sand bed