硜硜

kēng kēng khanh khanh

Hán Việt: khanh khanh · Pinyin: kēng kēng

Tổng quan

hời hợt: nông nổi

Cấu tạo: (khanh) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hời hợt: nông nổi
  • Cihui 書 hời hợt; nông nổi。形容淺薄固執。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容石頭互相撞擊的聲音。《史記.卷二四.樂書》:「石聲硜硜以立別,別以致死。」 2.鄙陋而頑固的樣子。《論語.憲問》:「鄙哉硜硜乎!莫己知也,斯已而已矣。」

Eng

  • Cihui 硜硜 kēngkēng r.f. stubborn; obstinate