糧倉

liáng cānglương thương

Hán Việt: lương thương · Pinyin: liáng cāng

Tổng quan

kho thóc; kho lương.; vựa lúa; kho thóc (nơi sản xuất nhiều lương thực)

新华 · Tân Hoa Đại lục

储存粮食的仓库; 比喻盛产粮食的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貯存糧食的倉庫。如:「這個大型的糧倉可以容納上千噸的稻米。」

Cấu tạo: 糧 (lương) + 倉 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương
  • Cihui lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)
  • Biên soạn 糧倉 iángcāng n. granary; barn M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貯存糧食的倉庫。如:「這個大型的糧倉可以容納上千噸的稻米。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 储存粮食的仓库; 比喻盛产粮食的地方。

Eng

  • Cihui granary; barn; fig. bread basket (of fertile agricultural land)

Đức

  • Handedict Getreidespeicher

Từ liên quan

Gần nghĩa

倉位 · 倉促 · 倉儲 · 倉卒 · 仓容 · 倉山 · 倉庫 · 倉庚