经权

kinh quyền

Hán Việt: kinh quyền

Tổng quan

ách thức thường theo, và cách thức thay đổi dùng trong các trường hợp đặc biệt cho phù hợp. Td: Chấp kinh tòng quyền (giữ đạo thường, nhưng cũng phải biết tuỳ trường hợp mà thay đổi). »Phép rằng: Ta biết kinh quyền. Đau nam chữa bắc mà thiên mới tài« (Lục Vân Tiên). kinh quyền kinh quyền ☆Cách thức thường theo, và cách thức thay đổi dùng trong các trường hợp đặc biệt cho phù hợp. Td: Chấp kinh tòn…

Cấu tạo: (kinh) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ách thức thường theo, và cách thức thay đổi dùng trong các trường hợp đặc biệt cho phù hợp. Td: Chấp kinh tòng quyền (giữ đạo thường, nhưng cũng phải biết tuỳ trường hợp mà thay đổi). »Phép rằng: Ta biết kinh quyền. Đau nam chữa bắc mà thiên mới tài« (Lục Vân Tiên). kinh quyền ki…