編劇
biên kịch
Hán Việt: biên kịch · Pinyin: biān jù
Tổng quan
viết kịch bản | kịch bản | nhà soạn kịch | biên kịch biên kịch; người viết kịch; nhà soạn kịch。編定撰寫劇本的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui viết kịch bản | kịch bản | nhà soạn kịch | biên kịch biên kịch; người viết kịch; nhà soạn kịch。編定撰寫劇本的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.編寫劇本。如:「一齣戲的情節是否緊湊動人,端視編劇技巧的優劣。」 2.製作、編寫劇本的人。如:「他是個名編劇,寫的幾齣戲都頗受歡迎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏剧、电影等的剧本作者。
Eng
- CC-CEDICT to write a play|scenario|dramatist|screenwriter
- Cihui to write a play; scenario; dramatist; screenwriter