編目
biên mục
Hán Việt: biên mục · Pinyin: biān mù
Tổng quan
lập danh mục | danh mục | danh sách 1. soạn mục lục; ghi vào mục lục。編製目錄。 2. mục lục; bảng mục lục; danh mục liệt kê。編製成的目錄。
Nghĩa
Việt
- Cihui lập danh mục | danh mục | danh sách 1. soạn mục lục; ghi vào mục lục。編製目錄。 2. mục lục; bảng mục lục; danh mục liệt kê。編製成的目錄。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.編製目錄。如:「圖書館的書籍須待編目後,才能供讀者借閱。」 2.目錄。如:「圖書館藏書編目」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 编制目录新购图书尚未~ㄧ本馆编了目的图书已有十万种。
Eng
- CC-CEDICT to make a catalogue|catalogue|list
- Cihui to make a catalogue; catalogue; list