與黨

dữ đảng

Hán Việt: dữ đảng

Tổng quan

Cấu tạo: (dữ) + (đảng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一國內二個或二個以上的政黨相互結合,以求實現類似或相近的政策,此相互結合的各黨,互稱為「與黨」。

Eng

  • Cihui 與黨 ǔdǎng n. friendly party