般般

bān bān bàn bàn

Hán Việt: bàn bàn · Pinyin: bān bān

Tổng quan

ẻ sặc sỡ, loang lổ của lông thú. ban ban ban ban ☆Vẻ sặc sỡ, loang lổ của lông thú.

Cấu tạo: (bàn) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ sặc sỡ, loang lổ của lông thú. ban ban ban ban ☆Vẻ sặc sỡ, loang lổ của lông thú.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文彩鮮明的樣子。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「般般之獸,樂我君囿。」唐.司馬貞.索隱:「般般,文彩之貌也。」 2.種種、樣樣。唐.方干〈海石榴〉詩:「亭際夭妍日日看,每朝顏色一般般。」唐.羅隱〈下第作〉詩:「年年模樣一般般,何似東歸把釣竿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 众多貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.众多貌。

Eng

  • Cihui 般般 bānbān r.f. all sorts/kinds