般般

bān bānbàn bàn

Hán Việt: bàn bàn · Pinyin: bān bān

Tổng quan

BAN BAN Đủ loại, các món, mọi thứ. CĐTĐL q. 20 ghi: 布袋裏般般著得。短長在我 Đủ loại được để trong bao vải, dài ngắn tùy nơi ta. CTTNL q. 1 ghi: 如何是境中人。 師云。 城中公子般般貴。 林下道人事事貧。 Thế nào là người trong cảnh? Sư đáp:

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.众多貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.文彩鮮明的樣子。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「般般之獸,樂我君囿。」唐.司馬貞.索隱:「般般,文彩之貌也。」 2.種種、樣樣。唐.方干〈海石榴〉詩:「亭際夭妍日日看,每朝顏色一般般。」唐.羅隱〈下第作〉詩:「年年模樣一般般,何似東歸把釣竿。」

Cấu tạo: 般 (bàn) + 般 (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vẻ sặc sỡ, loang lổ của lông thú.; BAN BAN Đủ loại, các món, mọi thứ. CĐTĐL q. 20 ghi: 布袋裏般般著得。短長在我 Đủ loại được để trong bao vải, dài ngắn tùy nơi ta. CTTNL q. 1 ghi: 如何是境中人。 師云。 城中公子般般貴。 林下道人事事貧。 Thế nào là người trong cảnh? Sư đáp: Công tử trong thành đủ loại qúy, Đạo nhân rừng núi mọi thứ nghèo
  • Biên soạn 般般 bānbān r.f. all sorts/kinds

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文彩鮮明的樣子。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「般般之獸,樂我君囿。」唐.司馬貞.索隱:「般般,文彩之貌也。」 2.種種、樣樣。唐.方干〈海石榴〉詩:「亭際夭妍日日看,每朝顏色一般般。」唐.羅隱〈下第作〉詩:「年年模樣一般般,何似東歸把釣竿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.众多貌。

Eng

  • Cihui 般般 bānbān r.f. all sorts/kinds
  • Tần suất từ 般般 bānbān r.f. all sorts/kinds

other

  • Nguồn khác Vẻ sặc sỡ, loang lổ của lông thú
  • Nguồn khác CĐTĐL q
  • Nguồn khác 20 ghi: 布袋裏般般著得。短長在我 Đủ loại được để trong bao vải, dài ngắn tùy nơi ta
  • Nguồn khác CTTNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 如何是境中人。 師云。 城中公子般般貴。 林下道人事事貧。 Thế nào là người trong cảnh? Sư đáp: Công tử trong thành đủ loại qúy, Đạo nhân rừng núi mọi thứ nghèo

Từ liên quan

Gần nghĩa

般般件件 · 般乐 · 般吒 · 般師 · 般桓 · 般樂 · 般游 · 般舟