芻秣

chú mò sô mạt

Hán Việt: sô mạt · Pinyin: chú mò

Tổng quan

cỏ khô | thức ăn chăn nuôi

Cấu tạo: (sô) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cỏ khô | thức ăn chăn nuôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飼養牛馬的草料。《周禮.天官.大宰》:「以九式均節財用,一曰祭祀之式,……七曰芻秣之式。」《周書.卷一八.王思政傳》:「於是修城郭,起樓櫓,營田農,積芻秣,凡可以守禦者,皆具焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草料。

Eng

  • CC-CEDICT hay|fodder
  • Cihui hay; fodder