芻言

sô ngôn

Hán Việt: sô ngôn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

謙稱自己的言論淺陋。《舊唐書.卷一六四.李絳傳》:「臣等備位,無所發明,但陛下不廢芻言,則端士賢臣,必當自效。」

Cấu tạo: 芻 (sô) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ý kiến nhỏ
  • Biên soạn 芻言 húyán n. <humb.> my views/opinions

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙稱自己的言論淺陋。《舊唐書.卷一六四.李絳傳》:「臣等備位,無所發明,但陛下不廢芻言,則端士賢臣,必當自效。」

Eng

  • Cihui 芻言 húyán n. <humb.> my views/opinions

Từ liên quan

Gần nghĩa

芻秣 · 芻糧 · 芻蕘 · 芻議 · 芻豢 · 芻摩 · 芻牧 · 芻狗