蘋車

bình xa

Hán Việt: bình xa

Tổng quan

ột loại xe có tấm bình phong để ngăn chặn đối phương tấn công. biền xa biền xa ☆Một loại xe có tấm bình phong để ngăn chặn đối phương tấn công.

Cấu tạo: (bình) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột loại xe có tấm bình phong để ngăn chặn đối phương tấn công. biền xa biền xa ☆Một loại xe có tấm bình phong để ngăn chặn đối phương tấn công.