營盤

yíng pán doanh bàn

Hán Việt: doanh bàn · Pinyin: yíng pán

Tổng quan

Doanh Bàn, tên địa danh phổ biến ("doanh trại") | nơi gần thôn Kim Điền 金田村 ở Quảng Tây, nơi quân Thái Bình Thiên Quốc tuyên thệ năm 1851 | nơi ở huyện Tân Phong 新豐縣|新丰县, địa điểm cướp trại truyền thống | xã Doanh Bàn, tên địa danh | Doanh Bàn ở địa khu Thương Lạc, Thiểm Tây | xã Doanh Bàn ở Vân Nam | (nhiều nơi khác) | trại lính | trại du mục doanh trại quân đội (cách gọi cũ)。軍營的舊稱。

Cấu tạo: (doanh) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Doanh Bàn, tên địa danh phổ biến ("doanh trại") | nơi gần thôn Kim Điền 金田村 ở Quảng Tây, nơi quân Thái Bình Thiên Quốc tuyên thệ năm 1851 | nơi ở huyện Tân Phong 新豐縣|新丰县, địa điểm cướp trại truyền thống | xã Doanh Bàn, tên địa danh | Doanh Bàn ở địa khu Thương Lạc, Thiểm Tây | xã…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵營。《儒林外史》第四三回:「湯總鎮號令三軍,就在野羊塘紮下營盤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军营。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军营。

Eng

  • CC-CEDICT Yingpan, common place name (army camp)|place near Jintian village 金田村[Jin1 tian2 cun1] in Guangxi where the Taiping Tianguo rebels took their oaths in 1851|place in Xinfeng county 新豐縣|新丰县[Xin1 feng1 Xian4] traditional camping place of brigands|Yingpan township, place name|Yingpan…
  • CC-CEDICT military camp|nomadic camp
  • Cihui Yingpan, common place name ("army camp"); place near Jintian village 金田村 in Guangxi where the Taiping Tianguo rebels took their oaths in 1851; place in Xinfeng county 新豐縣|新丰县 traditional camping place of brigands; Yingpan township, place name; Yingpan in Shangluo prefecture, Shaa…