衿喉

jīn hóu câm hầu

Hán Việt: câm hầu · Pinyin: jīn hóu

Tổng quan

Cấu tạo: (câm) + (hầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣領和咽喉。比喻關鍵、險要的地方。《新唐書.卷一五四.李晟傳》:「三州刺史,各勒兵以通蜀漢衿喉。」也作「襟喉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衣领和咽喉。比喻要害之地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.衣领和咽喉。比喻要害之地。