觀風

guān fēng quan phong

Hán Việt: quan phong · Pinyin: guān fēng

Tổng quan

làm nhiệm vụ cảnh giới | phục vụ như người cảnh giới em chiều gió — Xem xét sự biến chuyển để tìm cơ hội. »Quan phong khi giá nam hành« (Đại Nam Quốc Sử). quan phong quan phong ☆Xem chiều gió — Xem xét sự biến chuyển để tìm cơ hội. »Quan phong khi giá nam hành« (Đại Nam Quốc Sử). quan sát động tĩnh; trông chừng; cảnh giác đề phòng。望風。 派小王去觀風。 cử cậu Vương đi quan sát động tĩnh.

Cấu tạo: (quan) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan phong quan phong ☆Xem chiều gió — Xem xét sự biến chuyển để tìm cơ hội. »Quan phong khi giá nam hành« (Đại Nam Quốc Sử).
  • Cihui làm nhiệm vụ cảnh giới | phục vụ như người cảnh giới em chiều gió — Xem xét sự biến chuyển để tìm cơ hội. »Quan phong khi giá nam hành« (Đại Nam Quốc Sử). quan phong quan phong ☆Xem chiều gió — Xem xét sự biến chuyển để tìm cơ hội. »Quan phong khi giá nam hành« (Đại Nam Quốc Sử).…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.察看機會,隨機應變。《易經.觀卦.六三》「觀我生進退」句下唐.孔穎達.正義:「故時可則進,時不可則退,觀風相幾,未失其道。」 2.觀察風俗得失。《文選.顏延之.應詔觀北湖田收》:「觀風久有作,陳詩愧未妍。」 3.遊覽。《西遊記》第二八回:「想是老和尚坐不住,往那裡觀風去了。」 4.替人守望以便警告。《石點頭.卷四.瞿鳳奴情愆死蓋》:「把兩個銀戒指賞著春來,教他觀風做腳,防守門戶。」 5.清朝學政及地方官到任時命題課士,稱為「觀風」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 观察动静以相机行事或告警;望风。

Eng

  • CC-CEDICT on lookout duty|to serve as lookout
  • Cihui on lookout duty; to serve as lookout