觀止

guān zhǐ quan chỉ

Hán Việt: quan chỉ · Pinyin: guān zhǐ

Tổng quan

tốt không gì sánh được xem thế là đủ rồi。看到這裡就可以不再看了,稱讚所看到的事物好到極點。 嘆為觀止 khen ngợi vô cùng.

Cấu tạo: (quan) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt không gì sánh được xem thế là đủ rồi。看到這裡就可以不再看了,稱讚所看到的事物好到極點。 嘆為觀止 khen ngợi vô cùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀覽到此為止。表示所見事物已達盡善盡美,無以復加。《左傳.襄公二十九年》:「雖甚盛德,其蔑以加於此矣,觀止矣!若有他樂,吾不敢請已。」

Eng

  • CC-CEDICT incomparably good
  • Cihui incomparably good