觸目
xúc mục
Hán Việt: xúc mục · Pinyin: chù mù
Tổng quan
đập vào mắt | bắt mắt | nổi bật
Nghĩa
Việt
- Cihui đập vào mắt | bắt mắt | nổi bật
- Cihui xúc mục xúc mục ☆Chạm vào mắt, đập vào mắt, chỉ cảnh vật đáng chú ý bày ra trước mắt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 目光所及,眼睛所看到的。《晉書.卷八二.習鑿齒傳》:「吾以去五月三日來達襄陽,觸目悲感,略無歡情。」南唐.李煜〈清平樂.別來春半〉詞:「別來春半,觸目愁腸斷。砌下落梅如雪亂,拂了一身還滿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 视线接触到:~惊心|~皆是;显眼;引人注目:门上的金字招牌非常~。
Eng
- CC-CEDICT to meet the eye|eye-catching; conspicuous
- Cihui to meet the eye; eye-catching; conspicuous