言傳

yán chuán ngôn truyện

Hán Việt: ngôn truyện · Pinyin: yán chuán

Tổng quan

truyền đạt bằng lời

Cấu tạo: (ngôn) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền đạt bằng lời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用言語表達或傳授。如:「可以意會,不可言傳。」 2.說話。如:「正當大家議論紛紛時,只有他一個人躲在壁角不言傳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用言语表达或传授; 说话; 方言。捎话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用言语表达或传授。 2.说话。 3.方言。捎话。

Eng

  • CC-CEDICT to convey in words
  • Cihui to convey in words