言言

yán yán ngôn ngôn

Hán Việt: ngôn ngôn · Pinyin: yán yán

Tổng quan

cao ngất|đồ sộ

Cấu tạo: (ngôn) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao ngất|đồ sộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高大的樣子。《詩經.大雅.皇矣》:「臨衝閑閑,崇墉言言。」 2.每一句話。《三國演義》第六九回:「輅亹亹而談,言言精奧。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 和悅而恭敬的樣子。《禮記.玉藻》:「君子之飲酒也,受一爵而色洒如也,二爵而言言斯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指欢言; 高大貌﹔茂盛貌; 用言语表达; 句句。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指欢言。 2.高大貌﹔茂盛貌。 3.用言语表达。 4.句句。

ja

  • JMdict every word