词铎

từ đạc

Hán Việt: từ đạc

Tổng quan

TỪ ĐẠC (925-995) Thiền sư đời cuối Ngũ Đại đầu Tống, họ Phạm, tự Thiên Lý, người Chính Định, Hà Bắc, Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Đức Thiều ở viện Báo Từ Hàng Châu, thuộc tông Quy Ngưỡng đời thứ 6, trụ núi Hưng Dương Hồ Bắc, do sư không giữ vững tông phong Quy Ngưỡng, chỉ giỏi dung hội các tông nên tông Quy Ngưỡng đến đời sư thì dừng.

Cấu tạo: (từ) + (đạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỪ ĐẠC (925-995) Thiền sư đời cuối Ngũ Đại đầu Tống, họ Phạm, tự Thiên Lý, người Chính Định, Hà Bắc, Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Đức Thiều ở viện Báo Từ Hàng Châu, thuộc tông Quy Ngưỡng đời thứ 6, trụ núi Hưng Dương Hồ Bắc, do sư không giữ vững tông phong Quy Ngưỡng, chỉ giỏ…