谄骄

siểm kiêu

Hán Việt: siểm kiêu

Tổng quan

ói tắt của thành ngữ Siểm thượng kiêu hạ, nghĩa là nịnh hót với người trên và lên mặt với kẻ dưới, chỉ tư cách xấu xa của kẻ tiểu nhân. siểm kiêu siểm kiêu ☆Nói tắt của thành ngữ Siểm thượng kiêu hạ, nghĩa là nịnh hót với người trên và lên mặt với kẻ dưới, chỉ tư cách xấu xa của kẻ tiểu nhân.

Cấu tạo: (siểm) + (kiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói tắt của thành ngữ Siểm thượng kiêu hạ, nghĩa là nịnh hót với người trên và lên mặt với kẻ dưới, chỉ tư cách xấu xa của kẻ tiểu nhân. siểm kiêu siểm kiêu ☆Nói tắt của thành ngữ Siểm thượng kiêu hạ, nghĩa là nịnh hót với người trên và lên mặt với kẻ dưới, chỉ tư cách xấu xa của…