读师 độc sư Hán Việt: độc sư Tổng quan độc sư (職位)法華八講之時,與講師同登高座而讀經題之僧也。☸ Cấu tạo: 读 (độc) + 师 (sư)Hán Việtđộc sưCấu tạo读 + 师 · độc + sư nghĩa thành phần: độc + sư Nghĩa ViệtCihui độc sư (職位)法華八講之時,與講師同登高座而讀經題之僧也。☸