调讹

điều ngoa

Hán Việt: điều ngoa

Tổng quan

调訛 ĐIÊU NGOA Như Điêu ngoa tiếng Việt; hay bịa đặt, nói sai sự thật. 初大圣调訛对佛 Xưa Đại Thánh điêu ngoa đuổi Vủt (Th.L.) (Xưa kia Tôn Ngộ Không hay đặt chuyện lừa Bụt Cả). Vủt là Phật; có lúc hiểu là Trời.

Cấu tạo: (điều) + (ngoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 调訛 ĐIÊU NGOA Như Điêu ngoa tiếng Việt; hay bịa đặt, nói sai sự thật. 初大圣调訛对佛 Xưa Đại Thánh điêu ngoa đuổi Vủt (Th.L.) (Xưa kia Tôn Ngộ Không hay đặt chuyện lừa Bụt Cả). Vủt là Phật; có lúc hiểu là Trời.