蹌蹌
thương thương
Hán Việt: thương thương · Pinyin: qiāng qiāng
Tổng quan
nhẹ nhàng: lễ phép
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẹ nhàng: lễ phép
- Cihui nhẹ nhàng; lễ phép。形容行走合乎禮節。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.行步威儀的樣子。《詩經.大雅.公劉》:「蹌蹌濟濟,俾筵俾几。」 2.飛舞、跳舞的樣子。《書經.益稷》:「笙鏞以間,鳥獸蹌蹌。」 3.行走的樣子。《文選.揚雄.羽獵賦》:「啾啾蹌蹌,入西園,切神光。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.走路有威儀的樣子。《詩經.小雅.楚茨》:「濟濟蹌蹌,絜爾牛羊,以往蒸嘗。」 2.跳舞的樣子。《書經.益稷》:「笙鏞以間,鳥獸蹌蹌。」漢.孔安國.傳:「鳥獸化德相率而舞,蹌蹌然。」 3.飛奔跳躍的樣子。《文選.揚雄.羽獵賦》:「啾啾蹌蹌,入西園,切神光。」
Eng
- Cihui 蹌蹌 qiāngqiāng adv. (walk) in rhythm