車輪

chē lún xa luân

Hán Việt: xa luân · Pinyin: chē lún

Tổng quan

bánh xe ánh xe. xa luân xa luân ☆Bánh xe. bánh xe; niềng xe。用金屬、木料或其他堅固材料做的圓形構架,其中心有一輪轂,接在或掛在軸上,可以繞軸施轉。

Cấu tạo: (xa) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa luân xa luân ☆Bánh xe.
  • Cihui bánh xe ánh xe. xa luân xa luân ☆Bánh xe. bánh xe; niềng xe。用金屬、木料或其他堅固材料做的圓形構架,其中心有一輪轂,接在或掛在軸上,可以繞軸施轉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 車下轉動的輪子。《禮記.曲禮下》:「行不舉足,車輪曳踵。」唐.李白〈北上行〉:「馬足蹶側石,車輪摧高岡。」也稱為「車箍轆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安装在车上的轮子,能够转动使车行驶。也叫车轮子。

Eng

  • CC-CEDICT wheel
  • Cihui wheel

ja

  • JMdict (vehicle) wheel