軨軨

linh linh

Hán Việt: linh linh

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

中國古代神話中的野獸。形狀像牛,身上有虎文。《山海經.東山經》:「有獸焉,其狀如牛而虎文,其音如欽,其名曰軨軨。」

Cấu tạo: 𫐉 (linh) + 𫐉 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thú vật thần thoại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國古代神話中的野獸。形狀像牛,身上有虎文。《山海經.東山經》:「有獸焉,其狀如牛而虎文,其音如欽,其名曰軨軨。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

軨下 · 軨服 · 軨積 · 軨軒 · 軨軹 · 軨軿 · 軨獵車