軫軫

zhěn zhěn chẩn chẩn

Hán Việt: chẩn chẩn · Pinyin: zhěn zhěn

Tổng quan

Cấu tạo: (chẩn) + (chẩn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛多的樣子。《文選.王融.三月三日曲水詩序》:「轟轟隱隱,紛紛軫軫,羌難得而稱計。」南朝梁.王僧孺〈落日登高〉詩:「軫軫河梁上,紛紛渭橋下。」

Eng

  • Cihui 軫軫 hěnzhěn r.f. grand; magnificent; majestic